Nintendo Game Boy Advance SP vs Nintendo Game Boy Micro

  • Kể từ khi phát hành chiếc máy chơi game đầu tiên của mình vào năm 1977, Nintendo đã phát triển vượt bậc và trở thành một trong những ông lớn thành công nhất trong lịch sử ngành trò chơi điện tử. Qua mỗi thời kỳ, Nintendo đều cho ra đời những sản phẩm xuất sắc đáp ứng nhu cầu giải trí của rất nhiều thế hệ. Nintendo Game Boy Advance SP ra mắt công chúng lần đầu tiên vào ngày 01/03/2003. Nó ngay lập tức trở thành 1 cú hít đối với các game thủ trên toàn thế giới lúc bấy giờ. Máy sở hữu bộ vi xử lý ARM7TDMI @ 16.78 MHz; Zilog Z80 @ 8MHz/4MHz và No, cùng với `ram` và bộ nhớ No. Nintendo Game Boy Advance SP đem đến trải nghiệm tuyệt vời cho game thủ vào thời điểm đó từ chất lượng đồ họa đến độ mượt mà khi xử lý các tác vụ trong game. Máy có trọng lượng 140g và No.
  • Kể từ khi phát hành chiếc máy chơi game đầu tiên của mình vào năm 1977, Nintendo đã phát triển vượt bậc và trở thành một trong những ông lớn thành công nhất trong lịch sử ngành trò chơi điện tử. Qua mỗi thời kỳ, Nintendo đều cho ra đời những sản phẩm xuất sắc đáp ứng nhu cầu giải trí của rất nhiều thế hệ. Nintendo Game Boy Micro ra mắt công chúng lần đầu tiên vào ngày 03/03/2017. Nó ngay lập tức trở thành 1 cú hít đối với các game thủ trên toàn thế giới lúc bấy giờ. Máy sở hữu bộ vi xử lý ARM Cortex Octa-Core và NVIDIA G20M Maxwell-based GPU, cùng với 4GB và bộ nhớ 32GB. Nintendo Game Boy Micro đem đến trải nghiệm tuyệt vời cho game thủ vào thời điểm đó từ chất lượng đồ họa đến độ mượt mà khi xử lý các tác vụ trong game. Máy có trọng lượng 297g (unit only), 694g (unit + dock) và 1 USB 3.0 port, 2 USB 2.0 ports (on dock); 1 USB Type-C port (on unit).
Asterisk
mouse
Xếp hạng & Đánh giá
-

Sturdy build quality

Region-free store

Easy to use interface

Seamless switch between portable and home console use

-

Screen is easy to scratch

Can't pause downloads

Tên
Game Boy Advance SP
Switch
Giá bán
0
7,775,118đ
Ngày phát hành
March 2003
3rd March 2017
Dòng máy chơi game
Loại máy chơi game
Đầu vào
Cartridge
Cartridge
Ổ đĩa cứng
No
32GB
RAM
-
4GB
Bộ vi xử lý
ARM7TDMI @ 16.78 MHz; Zilog Z80 @ 8MHz/4MHz
Ethernet
No
No
Cân nặng
140g
297g (unit only), 694g (unit + dock)
HDMI
No
Yes (via Dock)
USB
No
1 USB 3.0 port, 2 USB 2.0 ports (on dock); 1 USB Type-C port (on unit)
Đầu ra cho âm thanh và hình ảnh
No
-
Wifi
No
Yes